Login
 
Search
  • USD : 21,215-21,285
  • GBP : 34,020-34,381
  • EUR : 26,949-27,239


BIỂU PHÍ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG

STT

Loại dịch vụ

Phí dịch vụ

 PHẦN A: TÀI KHOẢN

1

Mở tài khoản  Miễn phí

2

Số dư tối thiểu  
 -  Số dư ban đầu mở tài khoản và duy trì tối thiểu  500.000đ / 50 USD / 50 EUR
   -  Phí duy trì TK với số dư dưới mức tối thiểu  Không tính lãi
3 Quản lý tài khoản  Không tính lãi
 - Quản lý TK thông thường  Miễn phí
 - Quản lý TK đồng sở hữu theo yêu cầu khách hàng
 - Quản lý TK theo yêu cầu Quản lý đặc biệt của khách hàng (VNĐ)  200.000 đ/1 năm
   - Quản lý TK theo yêu cầu Quản lý đặc biệt của khách hàng (Ngoại tệ)  15 USD/ 15 EUR/ 1 năm
4 Đóng tài khoản
 - Dưới 1 tháng kể từ ngày mở TK  Miễn phí
   - Trên 1 tháng kể từ ngày mở TK  50.000 đ/TK
   - Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở TK (Ngoại tệ)  1 USD/ 1 EUR/ 1tháng
   - Trên 12 tháng kể từ ngày mở TK (Ngoại tệ)
I Giao dịch tài khoản VNĐ  
5  Gửi tiền vào tài khoản  
5.1    * Nộp tiền mặt trong hệ thống VAB  
 a       - Cùng địa bàn tỉnh/ TP nơi mở  Miễn phí
        - Khác địa bàn tỉnh/ TP nơi mở  0,03 % / số tiền nộp. Tối thiểu: 10.000 đ. Tối đa 1.000.000đ
 5.2    * Chuyển khoản từ trong nước  Miễn phí
 5.3    * Chuyển khoản từ nước ngoài  Áp dụng Biểu phí dịch vụ TTQT
6  Rút tiền từ tài khoản  
 6.1    * Rút tiền mặt  
        - Cùng tỉnh/ Tp nơi mở TK  Miễn phí
        - Khác tỉnh/ Tp nơi mở TK  0,01%/ số tiền rút. Tối thiểu 10.000 đ. Tối đa 1.000.000đ
 6.2    * Chuyển khoản trong hệ thống VietABank  
 a       - Chuyển vào TK
           + Cùng tỉnh/ TP nơi mở TK  Miễn phí
           + Khác tỉnh/ TP nơi mở TK  10.000đ
 b       - Chuyển cho người nhận bằng CMND  0,02%/ số tiền chuyển. Tối thiểu: 10.000đ. Tối đa: 1.000.000đ
 6.3    * Chuyển khoản ngoài hệ thống VietABank
 a       - Cùng tỉnh/ TP nơi mở TK
           + Đi thanh toán bù trừ theo  20.000đ/ món
           + Đi thanh toán điện tử liên ngân hàng  0,01%/ số tiền chuyển. Tối thiểu 20.000đ
 b       -  Khác tỉnh/ TP nơi mở TK
           + Đi thanh toán bù trừ theo phiên  0,04%/ số tiền chuyển. Tối thiểu 25.000đ
         + Đi thanh toán điện tử liên ngân hàng  0,04%/ số tiền chuyển. Tối thiểu 25.000đ
7    * Phí kiểm đếm: rút tiền trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản  0,03%/ số tiền rút. Tối thiểu 10.000đ
8    * Sửa đổi, tra soát thanh toán
      - Trong hệ thống  Miễn phí
      - Ngoài hệ thống  20.000đ/ món
II. Giao dịch tiền gửi thanh toán Ngoại tệ  
5.1    * Nộp tiền mặt vào TK  
 a       - Đối với USD
           + Loại 50 USD trở lên  0,15 % số tiền nộp. Tối thiểu 2 USD
           + Loại từ 5 USD đến 20 USD  0,25 % số tiền nộp. Tối thiểu 3 USD
           + Loại từ 1 USD đến 2 USD  0,50 % số tiền nộp. Tối thiểu 3 USD
 b       - Đối với EUR  0,45 % số tiền nộp. Tối thiểu 3 EUR
 c       - Đối với Ngoại tệ khác  0,80 % số tiền nộp. Tối thiểu 8 USD
5.2    * Chuyển khoản đến từ trong nước  Miễn phí
5.3    * Chuyển khoản đến từ nước ngoài  Áp dụng mức phí của TTQT
6.1    * Rút tiền mặt  
        - Rút USD  0,15% số tiền rút, Tối thiểu 2 USD
        - Rút EUR  0,15% số tiền rút, Tối thiểu 3 EUR
        - Ngoại tệ khác  0,20% số tiền rút, Tối thiểu 3 USD
6.2     * Chuyển khoản trong hệ thống VietABank
        - Cùng tỉnh/ TP nơi mở TK  Miễn phí
        - Khác tỉnh/ TP nơi mở TK  0,01% số tiền chuyển, Tối thiểu 1 USD/ 1 EUR
6.3    * Chuyển khoản ngoài hệ thống VietABank  
        - Cùng tỉnh/ TP nơi mở TK  2 USD/ EUR/ món
        - Khác tỉnh/ TP nơi mở TK
           + USD  0,05% Tối thiểu: 2 USD Tối đa: 60 USD
           + EUR  0,10% Tối thiểu: 2 EUR Tối đa: 60 EUR
           + Ngoại tệ khác  0,10% Tối thiểu: 2 USD Tối đa: 60 USD

PHẦN B: NGÂN QUỸ

I. Kiểm đếm hộ tiền
a  Kiểm đếm
   - Tại VietABank
      + Loại tờ 20.000đ trở lên  0,03% số tiền kiểm, Tối thiểu 10.000đ. Tối đa 1.000.000đ
      + Loại tờ 10.000đ trở xuống  0,10% số tiền kiểm, Tối thiểu 15.000đ. Tối đa 1.000.000đ
      + Ngoài VietABank  Theo thỏa thuận
b  Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)  0,2 USD/ tờ
c  Kiểm định vàng SJC  0,03% trị giá, Tối thiểu 30.000đ, Tối đa 1.000.000đ
II. Phí cất giữ hộ
a  Phí giữ hộ qua đêm
   - Giữ hộ qua đêm (có kiểm đếm)  0,01%/ST gửi/đêm + phí kiểm đếm, Tối thiểu 150.000đ
   - Giữ tiền mặt qua đêm theo túi niêm phong  0,05%/ST kê khai/đêm
b  Bảo quản tài sản quý hiếm  0,01%-0,05%/giá trị tài sản/tháng + phí kiểm định tài sản. Tối thiểu 100.000đ/tháng/lần + phí kiểm định tài sản (nếu có).
   - Cất giữ hộ giấy tờ có giá: chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, sổ tiết kiệm, trái phiếu, tín phiếu,…  0,002% - 0,005%/mệnh giá/ tháng. Tối thiểu 10.000đ/tờ/tháng
   - Cất giữ hộ giấy tờ có giá, tài liệu quan trọng khác  Theo thỏa thuận. Tối thiểu 30.000đ/bộ/tháng/lần
   - Tiền , vàng, ...  0,05%/trị giá/tháng. Tối thiểu 30.000đ/tháng/lần, Tối đa 1.000.000đ/tháng/lần.
III. Đổi tiền
   - Ðổi ngoại tệ
        + Tờ giá trị nhỏ lấy tờ giá trị lớn  2% Tối thiểu: 2 USD 
      + Tờ giá trị lớn lấy tờ giá trị nhỏ  Miễn phí. Tối thiểu 2 USD
   - Phí thu đổi ngoại tệ (USD xấu, không đủ tiêu chuẩn lưu thông)  1 USD
   - Đổi tiền mặt VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông  4%. Tối thiểu 2.000đ
IV. Đổi vàng
   - Vàng SJC loại 01 lượng  40.000đ/lượng
   - Vàng SJC loại 05 chỉ  45.000đ/miếng
   - Vàng SJC loại 02 chỉ  50.000đ/miếng
   - Vàng SJC loại 01 chỉ  55.000đ/miếng
V. Đổi bao bì vàng SJC  3.000đ/miếng

PHẦN C: CHUYỂN TIỀN

I.  Nộp tiền mặt và chuyển tiền
1.1  Trong hệ thống VietABank
a    - Cùng tỉnh/ Thành phố  0,03%/số tiền chuyển. Tối thiểu: 10.000đ. Tối đa 1.000.000đ
b    - Khác tỉnh/ Thành phố  0,04%/số tiền chuyển. Tối thiểu: 20.000đ. Tối đa 1.000.000đ
1.2  Ngoài hệ thống VietABank
a    - Cùng tỉnh/ Thành phố  0,03%/số tiền chuyển. Tối thiểu: 10.000đ. Tối đa 1.000.000đ
b    - Khác tỉnh/ Thành phố  0,07%/số tiền chuyển. Tối thiểu: 30.000đ. Tối đa 1.000.000đ
II. Sửa đổi, tra soát lệnh chuyển tiền
   - Trong hệ thống  Miễn phí
   - Ngoài hệ thống  20.000đ
III. Chuyển ngân vàng trong hệ thống  50.000đ/món
   - Dưới 200 lượng vàng SJC  10.000đ/lượng. Tối thiểu 20.000đ/lượng
   - Từ 200 lượng vàng SJC trở lên  8.000đ/ lượng
IV. Từ TCTD khác chuyển đến để trả nợ hoặc trả nợ/lãi vay, gửi tiết kiệm  Miễn phí

PHẦN D: BẢO LÃNH

I. Phát hành thư bảo lãnh
a  Ký quỹ 100%  0,05%/tháng. Tối thiểu 150.000đ/món
b  Ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ  0,01%/tháng. Tối thiểu 150.000đ/món 
   - Số tiền được ký quỹ  Như ký quỹ 100%
   - Số tiền chưa được ký quỹ được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng như sau :
      + Sổ tiết kiệm, GTCG do VietABank phát hành  0,05%/tháng
      + Sổ tiết kiệm, GTCG do NH khác phát hành  0,10%/tháng
      + Bất động sản  0,10%/tháng
      + Tài sản khác  0,10%/tháng
      + Không tài sản đảm bảo  0,20%/tháng
   - Có NH nước ngoài bảo đảm  0,08%/tháng
c  Phát hành bảo lãnh không xác định thời hạn với mức ký quỹ 100%  0,06%/tháng. Tối thiểu 150.000đ/món
II. Sửa đổi thư bảo lãnh
 Sửa đổi tăng trị giá, gia hạn  Tối thiểu 150.000đ/món
 Sửa đổi khác  200.000đ
III. Hủy thư bảo lãnh  Miễn phí
IV. Hủy bảo lãnh ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ  200.000đ

PHẦN E: NHỜ THU

I. Nhờ thu xuất khẩu
1  Gửi đi nước ngoài nhở thu
   - Séc  2 USD/tờ
   - Phí xử lý BCT nhở thu gửi đi  3 USD/BCT
2  Thanh toán nhờ thu XK
   - Séc  0.2% Tối thiểu: 5 USD Tối đa: 100 USD
   - Thanh toán kết quả bộ chứng từ nhờ thu  0.15% Tối thiểu: 10 USD Tối đa: 150 USD
3  Sửa đổi chỉ thị nhờ thu theo yêu cầu của KH  10 USD
4  Tra soát chứng từ nhờ thu  7 USD
5  Hủy nhờ thu theo yêu cầu người gửi  5 USD
6   Chiết khấu chứng từ nhờ thu gửi đi  Theo biểu lãi suất quy định
II. Thanh toán nhờ thu NK
1  Nước ngoài gửi đến
   - Thông báo BCT nhờ thu  5 USD/BCT
   - Thanh toán kết quả nhờ thu  0,15% - 0,4%/trị giá BCT
   - Ký hậu B/L  5 USD/BCT
   - Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng khi chưa có vận đơn gốc  50 USD/BCT
   - Hủy nhờ thu theo yêu cầu của KH  10 USD + Phí thực tế
2  Trong nước gửi đến  Áp dụng như mục trên
3  Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho NH khá  20 USD + Phí thực tế
4  Tra soát bộ chứng từ nhờ thu
   - Trong nước  2 USD
   - Ngoài nước  5 USD

 PHẦN F: THƯ TÍN DỤNG CHỨNG TỪ

I. LC xuất khẩu
1  Thông báo L/C
   - KH của VietABank  12 USD
   - KH của NH khác  15 USD
2  Thông báo tu chỉnh  5 USD
3  Chuyển tiếp L/C, tu chỉnh L/C qua NH khác  20 USD
4  Thanh toán L/C  0,10%/ số tiền. Tối thiểu 20 USD, Tối đa 150 USD
5  Lập BCT theo yêu cầu KH  0,05%/ trị giá BCT. Tối thiểu 20 USD, Tối đa 200 USD
6  Tra soát thanh toán  7 USD/món
7  Chuyển nhượng L/C và chuyển nhượng tu chỉnh L/C
   - Trong nước  20 USD
   - Ngoài nước  30 USD
8  Hủy L/C chuyển nhượng  10 USD + Phí thực tế
II. LC nhập khẩu
1  Mở L/C
   - Ký quỹ 100%  0,075% - 0,4%/trị giá L/C
   - Ký quỹ dưới 100%  Tối đa 4%/trị giá L/C
2  Tu chỉnh L/C
    - Tăng trị giá L/C trả ngay/ trả chậm  Như phát hành thư tín dụng
    - Tu chỉnh khác
      + Phí KH trong nước chịu  10 USD / lần
      + Phí KH nước ngoài chịu  30 USD / lần
4  Thanh toán LC trả ngay/ trả chậm  0,02% - 0,4%/trị giá L/C, Tối thiểu 20 USD
5  Phí thông báo thanh toán  25% USD/lần
   - Ký hậu B/L  5 USD/BCT
   - Trả lại BCT theo L/C  20 USD + phí bưu điện
   - Phí bất hợp lệ  50 USD/BCT
   - Hủy L/C theo yêu cầu KH  20 USD

PHẦN G: ĐIỆN PHÍ

1  Phát hành L/C, Thư bảo lãnh  20 USD
2  Thông báo: BHL/chấp nhận thanh toán/ thanh toán  25 USD
3  Điện phí khác
   - Phí trong nước chịu  7 USD
   - Phí nước ngoài chịu  25 USD

PHẦN K: DỊCH VỤ KHÁC

1  Chi lương hộ
 Trả lương vào TK cho nhân viên các công ty theo hợp đồng
 Từ tài khoản VND
   - Có TK tại VietABank  2.000đ/1món/TK hoặc 0,07%/tổng số tiền
   - Có TK tại NH khác  Theo mức phí thanh toán và chuyển tiền
 Từ tài khoản Ngoại tệ
   - Có TK tại VietABank  0,3USD/nhân viên
   - Có TK tại VietABank  Theo mức phí thanh toán và chuyển tiền
2  Thu hộ séc do NH nhà nước phát hành
   - NH phát hành séc cùng địa bàn tỉnh/Tp với đơn vị thu hộ  10.000đ/1 tờ
   - NH phát hành séc khác địa bàn tình/Tp với đơn vị thu hộ  30.000đ/1 tờ
3  Thông báo mất, cấp lại sổ tiết kiệm, kỳ phiếu, giấy tờ có giá  20.000đ/1 lần
4  Phí chuyển nhượng cổ phần  50.000đ/1 lần
5  Phong tỏa sổ tiết kiệm, TK, kỳ phiếu, giấy tờ có giá do VietABank phát hành theo đề nghị của khách hàng  50.000đ/1 lần
6  Dịch vụ khác theo yêu cầu của khách hàng  Theo thỏa thuận

Ghi chú:
    Biểu phí trên chưa bao gồm thuế GTGT
    Phí được tính bằng VND hoặc ngoại tê tương đương theo tỷ giá VAB công bố tại thời điệm thu phí